• Máy Kiểm Tra Điện Trở Cách Điện Cầm Tay Fluke 1507
  • Máy Kiểm Tra Điện Trở Cách Điện Cầm Tay Fluke 1507

Máy Kiểm Tra Điện Trở Cách Điện Cầm Tay Fluke 1507

Giao hàng miễn phí toàn quốc

Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật 24/7 (cả dịp Lễ, Tết)

Bảo hành nhanh chóng khi khách hàng phản hồi

  • Mã sản phẩm

    :  Fluke 1507
  • Thương hiệu

    :  FLUKE
  • Đơn vị

    :  Cái
  • Bảo hành

    :  12 Tháng
  • Trọng lượng

    :  550 g
  • Giá sản phẩm

    :  Liên hệ

Giá tốt hơn nơi đâu bạn thấy!

Liên hệ mua hàng

0949 523 279

Máy Kiểm Tra Điện Trở Cách Điện Cầm Tay Fluke 1507

1. Giới thiệu về Máy Kiểm Tra Điện Trở Cách Điện Cầm Tay Fluke 1507.

Máy Kiểm Tra Điện Trở Cách Điện Cầm Tay Fluke 1507 chắc chắn, đáng tin cậy và dễ sử dụng. Với nhiều điện áp thử, các máy đo này lý tưởng cho nhiều ứng dụng khắc phục vấn đề, nghiệm thu và bảo trì dự phòng.

Các tính năng bổ sung, như que đo điều khiển trên những máy đo này giúp tiết kiện cả thời gian và tiền bạc khi thực hiện kiểm tra.

2. Thông số kỹ thuật của Máy Kiểm Tra Điện Trở Cách Điện Cầm Tay Fluke 1507.

Thông số kỹ thuật chung

  • Điện áp tối đa áp dụng cho đầu đo bất kỳ: 600 V ac hiệu dụng hoặc dc.
  • Nhiệt độ bảo quản: -40 °C đến 60 °C (-40 °F đến 140 °F).
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến 55 °C (-4 °F đến 131 °F).
  • Hệ số nhiệt độ: 0,05 x (độ chính xác chỉ định) trên °C đối với nhiệt độ < 18 °C hoặc > 28 °C (< 64 °F hoặc > 82 °F).
  • Độ ẩm tương đối: 
    •    0 % đến 95 % ở 10 °C đến 30 °C (50 °F đến 86 °F).
    •    0 % đến 75 % ở 30 °C đến 40 °C (86 °F đến 104 °F).
    •    0 % đến 40 % ở 40 °C đến 55 °C (104 °F đến 131 °F).
  • Rung động: Ngẫu nhiên, 2 g, 5-500 Hz theo MIL-PRF-28800F, Class 2.
  • Va đập: Va đập rơi ở độ cao 1 m theo IEC 61010-1 phiên bản 2 (thử va đập rơi ở độ cao 1 m, 6 mặt, sàn gỗ sồi).
  • Tương thích điện từ: Trong trường tần số vô tuyến (RF) 3 V/M, độ chính xác = độ chính xác chỉ định (EN 61326-1:1997).
  • An toàn: Tuân thủ chuẩn ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 NO. 61010-1-04 và IEC/EN 61010-1 phiên bản 2 cho loại đo IV 600 V (CAT IV).
  • Chứng nhận: CSA theo tiêu chuẩn CSA/CAN C22.2 Số 61010.1-04; TUV theo tiêu chuẩn IEC/EN 61010-1 phiên bản 2.
  • Pin: Bốn pin AA (NEDA 15A hoặc IEC LR6).
  • Tuổi thọ pin:
    • Dùng trong kiểm tra cách điện:  Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 1000 lần đo điện trở cách điện với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1000 V cấp cho 1 MΩ với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt.
    • Đo điện trở:  Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 2500 phép đo điện trở dây nối đất với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1 Ω với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt.
  • Kích thước: Cao 5,0 cm x Rộng 10,0 cm x Dài 20,3 cm (Cao 1,97 in x Rộng 3,94 in x Dài 8,00 in).
  • Khối lượng: 550 g (1,2 lb).
  • Định mức IP: IP40.
  • Độ cao:
    • Hoạt động: 2000 m CAT IV 600 V, 3000 m CAT III 600 V.
    • Không hoạt động (bảo quản): 12.000 m.
  • Khả năng đo ngoài dải: 110 % dải đo.
  • Phụ kiện đi kèm: Dây đo TL224, đầu dò TP74, kẹp PN 1958654 (đỏ) và PN 1958646 (đen), vỏ bảo vệ và que đo điều khiển.

Thông số kỹ thuật cách điện

  • Dải đo:
    • 1507:00:00: 0,01 MΩ đến 10 GΩ.
    • 1503:00:00: 0,01 MΩ đến 2000 MΩ.
  • Điện áp thử:
    • 1507:00:00: 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V.
    • 1503:00:00: 500 V, 1000V.
  • Độ chính xác của điện áp thử: + 20 %, - 0 %.
  • Dòng điện đoản mạch: 1 mA danh định.
  • Giải phóng tích điện tự động: Thời gian giải phóng tích điện < 0,5 giây cho C = 1 µF hoặc nhỏ hơn.
  • Chỉ báo mạch có điện: Ngăn chặn đo nếu điện áp đầu đo > 30 V trước khi bắt đầu.
  • Tải điện dung tối đa: Có thể hoạt động với tải lên tới 1 µF.
  • Độ chính xác khi đo:
    • 50V: ±(3 % + 5).
    • 100V: ±(3 % + 5).
    • 250V: ±(1,5 % + 5).
    • 500V: ±(1,5 % + 5).
    • 1000V: ±(1,5 % + 5) đến 2000 MΩ, ±(10 % + 3) trên 2000 MΩ.

3. Đặc điểm của Máy Kiểm Tra Điện Trở Cách Điện Cầm Tay Fluke 1507.

Đo điện áp AC/DC

  • Độ chính xác:
    • Dải đo: 600,0 V.
    • Độ phân giải: 0,1 V.
    • 50 Hz đến 400 Hz ± (% Số đo + Digit) : ± (2 % + 3).
  • Trở kháng đầu vào: 3 MΩ (định danh), < 100 pF.
  • Hệ số triệt tín hiệu đồng pha (1 kΩ không cân bằng): > 60 dB tại dc, 50 hoặc 60 Hz.
  • Bảo vệ chống quá tải: Điện áp hiệu dụng 600 V hoặc dc.

Đo điện trở dây nối đất (earth bond)

  • Dải đo/Độ phân giải:
    • 20,00Ω/0,01Ω.
    • 200,0Ω/0,1Ω.
    • 2000Ω/1,0Ω.
    • 20,00kΩ/0,01kΩ.
  • Độ chính xác: ± (1,5 % + 3)
  • Bảo vệ chống quá tải: Điện áp hiệu dụng 2 V hoặc dc.
  • Điện áp kiểm tra mạch hở: > 4,0 V, < 8 V.
  • Dòng điện đoản mạch: > 200,0 mA.

 

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để đặt hàng với giá tốt nhất.

Thông tin liên hệ Hotline: 0949 523 279.  Email: [email protected]  Website: hqplus.com.vn.

Địa chỉ: Tầng 19, Tòa Nhà Indochina, 4 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM.

doi tac 8
doi tac 6
doi tac 7
doi tac 3
doi tac 4
doi tac 5
doi tac 1
doi tac 2
ỘI