• Đồng Hồ Vạn Năng Số Công Nghiệp Fluke 87V
  • Đồng Hồ Vạn Năng Số Công Nghiệp Fluke 87V
  • Đồng Hồ Vạn Năng Số Công Nghiệp Fluke 87V

Đồng Hồ Vạn Năng Số Công Nghiệp Fluke 87V

Giao hàng miễn phí toàn quốc

Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật 24/7 (cả dịp Lễ, Tết)

Bảo hành nhanh chóng khi khách hàng phản hồi

  • Mã sản phẩm

    :  Fluke 87V
  • Thương hiệu

    :  FLUKE
  • Đơn vị

    :  Cái
  • Bảo hành

    :  12 Tháng
  • Trọng lượng

    :  355 g
  • Giá sản phẩm

    :  Liên hệ

Giá tốt hơn nơi đâu bạn thấy!

Liên hệ mua hàng

0949 523 279

Đồng Hồ Vạn Năng Số Công Nghiệp Fluke 87V

1. Giới thiệu về Đồng Hồ Vạn Năng Số Công Nghiệp Fluke 87V.

Dòng Fluke 80 đã gây được uy tín là đồng hồ vạn năng số mà các kỹ sư & kỹ thuật viên công nghiệp tin tưởng. Khi năng suất sản xuất cần được đảm bảo, dòng Fluke 80 mang lại sự chính xác và khả năng khắc phục sự cố nâng cao mà bạn cần để giải quyết vấn đề nhanh chóng.

Đồng Hồ Vạn Năng Số Công Nghiệp Fluke 87V sử dụng chức năng bộ lọc thông thấp để đo điện áp và tần số chính xác trên thiết bị có tần số nhiễu như biến tần Sử dụng chức năng lấy giá trị đỉnh để phát hiện các vấn đề chập chờn và điện áp quá độ trong chỉ 250 micrô giây (µs).

  • Chức năng độc đáo giúp đo chính xác điện áp AC từ tín hiệu PWM (pulse-width modulated) Đo chính xác tại ASD và tại các đầu dây động cơ
  • Đo chính xác tần số (tốc độ động cơ). Đo tần số không bị ảnh hưởng bởi tần số mang của ASD
  • Đo dòng điện AC bằng phụ kiện kẹp dòng điện tùy chọn
  • So sánh số đo của 87V với số đo hiển thị trên ASD
  • Vỏ chắn đặc biệt chặn tần số cao, nhiễu năng lượng cao do các hệ thống biến tần lớn tạo ra

2. Thông số kỹ thuật của Đồng Hồ Vạn Năng Công Nghiệp Fluke 87V.

Thông số kỹ thuật

  • Điện áp DC:
    • Điện áp tối đa: 1000V.
    • Độ chính xác: ±(0,05%+1).
    • Độ phân giải tối đa: 10 µV.
  • Điện áp AC:
    • Điện áp tối đa: 1000V.
    • Độ chính xác: ±(0,7%+2) hiệu dụng thực.
    • Dải tần của dòng điện AC: 20kHz*có bộ lọc thông thấp; 3db ở 1kHz.
    • Độ phân giải tối đa: 0,1 mV.
  • Dòng điện DC:
    • Cường độ dòng điện tối đa:  10A (tối đa 20 A trong 30 giây).
    • Độ chính xác của cường độ dòng điện: ±(0,2%+2).
    • Độ phân giải tối đa: 0,01 µA.
  • Dòng điện AC:
    • Cường độ dòng điện tối đa: 10A (tối đa 20 A trong 30 giây).
    • Độ chính xác của cường độ dòng điện: ±(1,0%+2) hiệu dụng thực.
    • Độ phân giải tối đa: 0,1 µA.
  • Điện trở:
    • Điện trở tối đa: 50 MΩ.
    • Độ chính xác: ±(0,2%+1).
    • Độ phân giải tối đa: 0,1Ω.
  • Điện dung:
    • Điện dung tối đa: 9.999 µF.
    • Độ chính xác: ±(1%+2).
    • Độ phân giải tối đa: 0,01 nF.
  • Tần số:
    • Tần số tối đa: 200 kHz.
    • Độ chính xác: ±(0,005%+1).
    • Độ phân giải tối đa: 0,01 Hz.
  • Chu trình hoạt động:
    • Chu trình hoạt động tối đa: 99,9%.
    • Độ chính xác: ±(0,2%/KHz +0,1%).
    • Độ phân giải tối đa: 0,1%.
  • Đo nhiệt độ: -200,0°C - 1090°C(-328,0°F - 1994,0°F) không bao gồm đầu dò.
  • Đầu dò nhiệt độ 80 BK:
    •    -40,0°C - 260°C.
    •    -40,0°F - 500°F, 2,2°C hoặc 2%, bất kể giá trị nào lớn hơn.
  • Độ dẫn điện:
    • Độ dẫn điện tối đa: 60,00 nS.
    • Độ chính xác: ±(1,0%+10).
    • Độ phân giải tối đa: 0,01 nS.
  • Đi-ốt:
    • Dải đo: 3 V.
    • Độ phân giải: 1 mV.
    • Độ chính xác: ± (2 % + 1).
  • Phạm vi chu trình hoạt động: Độ chính xác trong phạm vi: ± (0,2%/kHz + 0,1 %).

Thông số kỹ thuật về môi trường

  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +55°C.
  • Nhiệt độ bảo quản: -40°C đến +60°C.
  • Độ ẩm (không ngưng tụ):
    •    0% - 90% (0°C - 35°C).
    •    0% - 70% (35°C - 55°C).
  • Độ cao hoạt động: 2000 m.

Thông số kỹ thuật an toàn

  • Tiêu chuẩn quá áp: EN 61010-1 đến 1000 V CAT III, 600V CAT IV.
  • Chứng nhận của các tổ chức an toàn: Chứng nhận bởi UL, CSA, TÜV, VDE.

Thông số cơ và kỹ thuật chung

  • Kích thước: 201 x 98 x 52 mm (có khung).
  • Khối lượng: 355 g.
  • Khối lượng gồm vỏ bảo vệ và chân đứng Flex-Stand: 624 g.
  • Màn hình:
    • Kỹ thuật số:  6000 counts cập nhật 4/giây(Model 87 cũng có 19.999 counts trong chế độ độ phân giải cao).
    • Analog:  32 đoạn, cập nhật 40/giây.
    • Tần số:  19.999 counts, cập nhật 3/giây khi > 10 Hz.
  • Bảo hành: Trọn đời.
  • Tuổi thọ pin: Pin kiềm Alkaline: Thông thường là ~400 giờ, không có đèn nền.
  • Va đập: Chịu va đập rơi từ độ cao 1 m theo IEC 61010-1:2001.
  • Rung động: Theo tiêu chuẩn MIL-PRF-28800 đối với thiết bị cấp 2.

3. Đặc điểm của Đồng Hồ Vạn Năng Công Nghiệp Fluke 87V.

An toàn điện
Tất cả các đầu vào được bảo vệ theo phiên bản thứ hai của ANSI/ISA S82.01 và EN61010-1 CAT IV 600V và CAT III, 1000 V. Chúng có thể chịu được xung điện áp vượt quá đến 8,000 V và giảm rủi ro có liên quan đến quá điện áp và tăng vọt điện áp (gai điện) đột ngột.

Đo chính xác độ rộng xung của các tín hiệu tử biến tần động cơ
Cho đến bây giờ, chưa có đồng hồ vạn năng nào có thể đo chính xác thiết bị biến tần. Tuy nhiên, Fluke 87V mới được thiết kế riêng để xử lý các tín hiệu phức tạp này. Hãy nghĩ về năng suất tiềm ẩn bạn sẽ đạt được nhờ việc khắc phục sự cố hệ thống biến tần khi không còn phải phỏng đoán. Luôn luôn đo chính xác.

 

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để đặt hàng với giá tốt nhất.

Thông tin liên hệ Hotline: 0949 523 279.  Email: [email protected]  Website: hqplus.com.vn.

Địa chỉ: Tầng 19, Tòa Nhà Indochina, 4 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM.

doi tac 8
doi tac 6
doi tac 7
doi tac 3
doi tac 4
doi tac 5
doi tac 1
doi tac 2
ỘI