• Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex
  • Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex
  • Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex
  • Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex

Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex

Giao hàng miễn phí toàn quốc

Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật 24/7 (cả dịp Lễ, Tết)

Bảo hành nhanh chóng khi khách hàng phản hồi

  • Mã sản phẩm

    :  Fluke 376
  • Thương hiệu

    :  FLUKE
  • Đơn vị

    :  Cái
  • Bảo hành

    :  12 Tháng
  • Trọng lượng

    :  388g
  • Giá sản phẩm

    :  Liên hệ

Giá tốt hơn nơi đâu bạn thấy!

Liên hệ mua hàng

0949 523 279

Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex

1. Giới thiệu về Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex.

Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex giúp cải thiện hiệu suất, hoàn hảo cho nhiều trường hợp đo dòng điện. Với chức năng đo điện áp và dòng điện hiệu dụng thực, Fluke 376 có thể đọc đến 1000 V và 1000 A ở cả chế độ ac và dc.

2. Thông số kỹ thuật của Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex.

Thông số kỹ thuật về điện

  • Dòng điện AC qua miệng kìm:
    • Dải đo: 999,9 A.
    • Độ phân giải: 0,1 A.
    • Độ chính xác: 2% ± 5 chữ số (10-100 Hz), 2,5% ± 5 chữ số (100-500 Hz).
    • Hệ số đỉnh: (50/60 Hz) 3 @ 500 A (chỉ 375 và 376), 2,5 @ 600 A, 1,42 @1000 A (chỉ 376). Thêm 2% cho C.F. > 2.
  • Dòng điện AC qua đầu dò dòng điện linh hoạt:
    • Dải đo: 2500 A.
    • Độ phân giải: 0,1 A (≤ 999,9 A), 1 A (≤ 2500 A).
    • Độ chính xác: 3% ±5 chữ số (5 – 500 Hz).
    • Hệ số đỉnh: (50/60Hz) 3,0 ở 1100 A (chỉ 375 và 376), 2,5 ở 1400 A, 1,42 ở 2500 A. Thêm 2% cho C.F. > 2.
  • Khoảng cách từ vị trí tối ưu i2500-10 Flex i2500-18 Flex Lỗi(Ảnh trên): Độ bất định của phép đo giả định dây dẫn chính trung tâm ở vị trí tối ưu, không có từ trường hoặc dòng điện bên ngoài và trong phạm vi nhiệt độ hoạt động.
    • A   0,5 in (12,7 mm)   1,4 in (35,6 mm) ± 0,5%.
    • B   0,8 in (20,3 mm)   2,0 in (50,8 mm) ± 1,0%.
    • C   1,4 in (35,6 mm)   2,5 in (63,5 mm) ± 2,0%.
  • Dòng điện DC:
    • Dải đo: 999,9 A.
    • Độ phân giải: 0,1 A.
    • Độ chính xác: 2% ± 5 chữ số.
  • Điện áp ac:
    • Dải đo: 1000 V.
    • Độ phân giải: 0,1 V (≤ 600,0 V), 1 V (≤ 1000 V).
    • Độ chính xác: 1,5% ± 5 chữ số (20–500Hz).
  • Điện áp DC:
    • Dải đo 1000 V
    • Độ phân giải 0,1 V (≤ 600,0 V)
    • 1 V (≤ 1000 V)
    • Độ chính xác 1% ± 5 chữ số
  • mV dc:
    • Dải đo: 500,0 mV.
    • Độ phân giải: 0,1 mV.
    • Độ chính xác: 1% ± 5 chữ số.
  • Tần số qua miệng kìm:
    • Dải đo: 5,0-500,0Hz.
    • Độ phân giải: 0,1 Hz.
    • Độ chính xác: 0,5% ± 5 chữ số.
    • Mức khởi động: 5–10Hz, ≥ 10A, 10–100Hz, ≥ 5A. 100–500Hz, ≥ 10A.
  • Tần số qua đầu dò dòng điện linh hoạt:
    • Dải đo: 5,0-500,0Hz.
    • Độ phân giải: 0,1Hz.
    • Độ chính xác: 0,5% ± 5 chữ số.
    • Mức khởi động: 5–20Hz, ≥ 25A, 20–100Hz, ≥ 20A, 100–500Hz, ≥ 25A.
    • Điện trở.
    • Dải đo: 60 kΩ.
    • Độ phân giải: 0,1 Ω (≤ 600 Ω), 1 Ω (≤ 6000 Ω), 10 Ω (≤ 60 kΩ).
    • Độ chính xác: 1% ± 5 chữ số.

Thông số kỹ thuật cơ học:

  • Kích thước(D x R x C): 246 mm x 83 mm x 43 mm.
  • Khối lượng: 388 g.
  • Độ mở kìm: 34 mm.
  • Đường kính trong của đầu dò dòng điện linh hoạt: 7,5 mm.
  • Chiều dài dây cáp đầu dò dòng điện linh hoạt(từ đầu dây cho đến đầu nối điện): 1,8 m.
  • Thông số kỹ thuật về môi trường:
    • Nhiệt độ vận hành: 10°C–+50°C.
    • Nhiệt độ bảo quản: -40°C– +60°C.
  • Độ ẩm vận hành:
    • Không ngưng tụ (< 10 –°C).
    • ≤ 90% RH (ở 10°C – 30°C).
    • ≤ 75% RH (ở 30°C – 40°C).
    • ≤ 45% RH (ở 40°C – 50°C).
  • Độ cao hoạt động: 3000 mét.
  • Độ cao bảo quản: 12.000 mét.
  • EMC: EN 61326-1:2006.
  • Hệ số nhiệt độ: Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi độ C trên 28°C hoặc dưới 18°C.

Thông số kỹ thuật an toàn

  • Tuân thủ điều kiện về an toàn:
    • CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04
    • ANSI/UL 61010-1:2004
    • ANSI/ISA-61010-1 (82.02.01):2004
    • EN/IEC 61010-1:2001 to
    • 1000V Cấp đo lường (CAT) III
    • 600V Cấp đo lường (CAT) IV
    • Mức ô nhiễm 2
    • EN/IEC 61010-2-032:2002
    • EN/IEC 61010-031:2002+A1:2008
  • Sự chấp thuận của các tổ chức
  • Pin 2 AA, NEDA 15A, IEC LR6

3. Đặc điểm của Ampe Kìm AC/DC Hiệu dụng thực Fluke 376 Với iFlex.

Ngoài ra, Fluke 376 còn bao gồm đầu dò dòng điện linh hoạt iFlex mới giúp mở rộng dải đo đến 2500 A ac, tăng tính linh hoạt cho màn hình, khả năng đo dây dẫn có kích thước bất thường và khả năng tiếp cận dây. Fluke 376 là dụng cụ thay thế trực tiếp cho Fluke 337 Clamp Meter - Ampe kìm Fluke 337.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để đặt hàng với giá tốt nhất.

Thông tin liên hệ Hotline: 0949 523 279.  Email: [email protected]  Website: hqplus.com.vn.

Địa chỉ: Tầng 19, Tòa Nhà Indochina, 4 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM.

doi tac 8
doi tac 6
doi tac 7
doi tac 3
doi tac 4
doi tac 5
doi tac 1
doi tac 2
ỘI